Từ vựng
Bài 11: Nghề nghiệp và Công việc tiếng Đức A1.2 - Beruf und Arbeit
Khám phá từ vựng nghề nghiệp tiếng Đức (Beruf und Arbeit). Hướng dẫn dùng giới từ als, bei, vor, seit, für và thì quá khứ đơn của sein, haben.
Từ vựng
Khám phá từ vựng nghề nghiệp tiếng Đức (Beruf und Arbeit). Hướng dẫn dùng giới từ als, bei, vor, seit, für và thì quá khứ đơn của sein, haben.