Từ vựng
Bài 13: Sức khỏe và Bệnh tật (Gesundheit und Krankheit) - Tiếng Đức A1.2
Trọn bộ từ vựng đi khám bệnh, gọi tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Đức. Nắm vững ngữ pháp động từ sollen và quán từ sở hữu mở rộng (sein, ihr, unser, euer).
Từ vựng
Trọn bộ từ vựng đi khám bệnh, gọi tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Đức. Nắm vững ngữ pháp động từ sollen và quán từ sở hữu mở rộng (sein, ihr, unser, euer).